Genus CALLYNTRURA Börner, 1906

Paronella (Callyntrura) Börner, 1906: 179 .

Type species: Paronella (Callyntrura) anopla Börner, 1906 .

There are about one hundred species in the world. According to Yoshii (1982) and Yoshii & Suhardjono (1989), the genus Callyntrura may be divided into nine subgenera, seven of which are represented in Vietnam.

Some unidentified specimens from Hòa Bình (Cao Phong; ThýỢng Tiến natural reserve; Yên Thủy) (EC: Nguyễn T. T. et al. 2013; Phạm Đ. T. et al. 2007. CI: Nguyễn T. T.A. 2009, Nguyễn T. T. et al. 2009a), Sõn La (Co Sau) (CI: Nguyễn T. T.A. 2009), Yên Bái (Sõn Thịnh) (EC: Nguyễn T. T.A. et al. 2013b), Bắc Giang (Trýờng Sõn) (CI: Phạm B.Q. et al. 2005), Bắc Kạn (Na Rì) (EC: Nguyễn T. T.A. et al. 2005a. CI: Nguyễn T. T.A. 2009), Cao Bằng (Vân Trình) (EC: Nguyễn T. T.A. 2013. CI: Nguyễn T. T.A. & Lê Q.D. 2011), Tuyên Quang (Na Hang natural reserve) (EC: Nguyễn T. T.A. & Nguyễn T. T. 2004), Hà Nội (Ba Vì national park) (CI: Nguyễn T. T.A. et al. 2021), Hải Phòng (Cát Bà national park) (CI: Nguyễn T. T. et al. 2007a), Vĩnh Phúc (Mê Linh Biodiversity Station) (EC: Nguyễn T. T. 2002b. CI: Nguyễn T. T.A. et al. 2002), Hà Tĩnh (Sõn Hồng; Sõn Kim; Sõn Tây) (CI: Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2005), Hà Tĩnh, Nghệ An and Quảng Bình (CI: Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2003), Quảng Trị (CI: Nguyễn T. T. et al. 2008: Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2003), Thanh Hóa (Hà Trung) (EC: Nguyễn T. T. et al. 2009b. CI: Nguyễn T. T.A. 2009; Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2003), Thừa Thiên Huế and Quảng Nam (CI: Nguyễn T. T. et al. 2008), Đồng Nai (Cát Tiên national park) (EC: Shveenkova 2011), Kiên Giang (Hòn Chông) (CI: Deharveng et al. 2009; Nguyễn T. T. et al. 2005).