140. Lepidocyrtus (Dahlcyrtus) aseanus Yoshii, 1982

Lepidocyrtus (Ascocyrtus) aseanus Yoshii, 1982a: 26 .

Ascocyrtus (Dahlcyrtus) aseanus (Yoshii): Yoshii & Suhardjono 1989: 55.

Distribution in Vietnam. In forest, shrubland, grassland, cultivated land, garden, urban soil.

Northwest: Hòa Bình (Cao Phong; Tân L ạc; Yên Thủy). Sõn La (Chiềng Đông; Cò M ạ; Cò Nòi; Co Sau). Yên Bái (Sõn Thịnh).

Northeast: Bắc Giang (Hiệp Hòa). Cao Bằng (Vân Trình). Phú Thọ (Xuân Sõn national park). Quảng Ninh (Trà Ngọ island). Tuyên Quang (Na Hang natural reserve).

Red River Delta: Hà N ội ( Ba Vì national park; Cầu Gi ấy; Đông Anh; Đống Ða; Gia Lâm; Hai Bà Trýng; Hoàn Ki ếm; Sóc Sõn; Tây H ồ; Thanh Trì; Thanh Xuân; T ừ Liêm). Hải Dýõng (Gia Xuyên). Hýng Yên (Ðông Mai; Chỉ Đạo; Hýng Yên). Ninh Bình (Ninh Bình town). Vĩnh Phúc (Đại Lải).

North Central Coast: Hà Tĩnh (Sõn Kim). Nghệ An. Qu ảng Bình. Quảng Trị (Ða Krông natural reserve). Thanh Hóa (Hà Trung). Thừa Thiên Huế.

South Central Coast: Quảng Nam.

Mekong River Delta: An Giang. Cần Thõ (Cần Thõ). Kiên Giang.

Authorship. RD: Nguyễn T.T. 1994, 2017.

EC: Dýõng T.T. et al. 2010; Nguyễn H.T. & Nguyễn T.T. 2011a,b; Nguyễn T.T.A. 2013; Nguyễn T.T.A. & Lê Q.D. 2011; Nguyễn T.T.A. et al. 2005c, 2008a, 2013a,b; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn T.T. 2004, 2008; Nguyễn T.T. 2005b,c; Nguyễn T.T. et al. 1999, 2009b, 2013; Nguyễn T.T. & Nguyễn T.T.A. 2001a; Nguyễn T.T. & Nguyễn V.Q. 2011; Vũ T.L. et al. 2005; Výõng T.H. et al. 2007.

CI: Nguyễn T.T.A. 2009; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn Đ.A.2017; Nguyễn T.T.A. et al. 2005b, 2021; Nguyễn T.T. 1995c, 2002a, 2003a; Nguyễn T.T. et al. 2005, 2008; Nguyễn T.T. & Nguyễn T.T.A. 2003, 2005; Trýõng H.Ð. et al. 2015.

Type locality. Poring; Sandakan; and Kota Kinabalu, Sabah, Borneo (Malaysia).

General distribution. Oriental species, also known from Malaysia and Singapore.