146. Lepidocyrtus (Lanocyrtus) lanuginosus (Linnaeus, 1790)
Podura lanuginosa Linnaeus in: Gmelin 1790: 2911.
Lepidocyrtus lanuginosus (Linnaeus in: Gmelin): Tullberg 1872: 38.
Distribution in Vietnam. In forest, cultivated land, garden, urban soil.
Northwest: Hòa Bình (ThýỢng Ti ến natural reserve). Hòa Bình (Yên Th ủy). Lào Cai (Sa Pa). Sõn La (Chi ềng Đông; Cò Nòi; Mai Sõn; Mộc Châu). Yên Bái (Vãn Ch ấn).
Northeast: Bắc Kạn. Cao Bằng (Vân Trình). Phú Thọ (Xuân Sõn national park). Quảng Ninh (Yên Hýng).
Red River Delta: Hà N ội (Ba Vì national park; Cầu Gi ấy; Ðan PhýỢng; Đông Anh; Đống Đa; Gia Lâm; Hai Bà Trýng; Hoàn Ki ếm; Mê Linh; Sóc Sõn; Sõn Tây; Tây H ồ; Thanh Trì; Thanh Xuân; T ừ Liêm). Hải Dýõng (Gia Xuyên; Hải Dýõng). Hýng Yên ( Ch ỉ Đạo; Đông Mai). Nam Đ ịnh (Mỹ Lộc; Nam Tr ực; V ụ Bản; Ý Yên). Vĩnh Phúc (Đại Lải; Tam Đ ảo national park).
North Central Coast: Quảng Trị (Triệu Phong). Thừa Thiên Huế.
Authorship. RD: Nguyễn T.T. 1994, 2017.
TN: Stach 1965.
EC: Nguyễn H.L. & Nguyễn T.T.A. 2013, Nguyễn H.T. & Nguyễn T.T. 2011a,b; Nguyễn T.T.A. et al. 2005a, 2008a,b, 2013a,b; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn H.L. 2013; Nguyễn T.T. 2005b; Nguyễn T.T. et al. 1999, Nguyễn T.T. & Nguyễn V.Q. 2011; Nguyễn T.T. & Pomorski 2002; Nguyễn V.Q. & Nguyễn T.T. 2014; Výõng T.H. et al. 2007.
CI: Nguyễn H.L. et al. 2013, Nguyễn T.T.A. 2009; Nguyễn T.T.A. & Lê Q.D. 2011; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn Đ.A.2017; Nguyễn T.T.A. et al. 2005b, 2021; Nguyễn T.T. 1995c, 2002a, 2003a; Nguyễn T.T. et al. 2009a, 2008; Nguyễn T.T. & Nguyễn T.T.A. 2000a,b.
Type locality. Denmark.
General distribution. Palaearctic or wider, but not certain due to unreliable records.