subgenus LEPIDOCYRTUS Bourlet, 1839

Lepidocyrtus Bourlet, 1839: 391 .

Type species. Lepidocyrtus curvicollis Bourlet, 1839 .

Eight species recorded in Vietnam, and some unidentified specimens from Hòa Bình (Cao Phong; Yên Thủy) (EC: Nguyễn T. T. et al. 2013. CI: Nguyễn T. T.A. 2009), Sõn La (Chiềng Đông; Chiềng Sinh; Cò Mạ; Cò Nòi) (EC: Nguyễn T. T.A. et al. 2013a,b; Vũ T.L. et al. 2005. CI: Nguyễn T. T.A. 2009), Yên Bái (Sõn Thịnh) (EC: Nguyễn T. T.A. et al. 2013b), Bắc Giang (Hiệp Hòa) (CI: Nguyễn T. T.A. 2009), Bắc Kạn (Na Rì) (CI: Nguyễn T. T.A. 2009), Cao Bằng (Vân Trình) (CI: Nguyễn T. T.A. & Lê Q.D. 2011), Phú Thọ (Xuân Sõn national park) (EC: Nguyễn H. T. & Nguyễn T. T. 2011b), Tuyên Quang (Na Hang natural reserve) (EC: Nguyễn T. T.A. & Nguyễn T. T. 2004), Hà Nội (Cầu Giấy; Ðan PhýỢng; Đông Anh; Đống Ða; Gia Lâm; Hai Bà Trýng; Hoàn Kiếm; Mê Linh; Sóc Sõn; Tây Hồ; Thanh Trì; Thanh Xuân; T ừ Liêm) (EC: Nguyễn H.L. & Nguyễn T. T.A. 2013; Nguyễn T.Đ. 2010; Nguyễn T. T.A. & Nguyễn H.L. 2013; Nguyễn T. T.A. & Nguyễn T. T. 2008; Nguyễn T. T.A. et al. 2008b; Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2001a; Nguyễn T. T. et al. 1999. CI: Nguyễn T. T.A. 2009; Nguyễn T. T.A. et al. 2005b; Nguyễn T. T. 2003a), Hýng Yên (Ðông Mai) (CI: Nguyễn T. T.A. 2009, Nguyễn T. T. 2003a), Ninh Bình (CI: Nguyễn T. T. 2003a), Vĩnh Phúc (Đại Lải; Mê Linh Biodiversity Station; Vinh Yen) (EC: Výõng T.H. et al. 2007. CI: Nguyễn T. T.A. et al. 2002; Nguyễn T. T. 2003a), Hải Dýõng (Hải Dýõng), Hýng Yên (Hýng Yên), Ninh Bình (Ninh Bình town) and Vĩnh Phúc (Vĩnh Yên) (EC: Dýõng T. T. et al. 2010), Hà Tĩnh (Sõn Tây) (CI: Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2003; Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2005), Quảng Bình (CI: Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2003), Thanh Hóa (Hà Trung) (EC: Nguyễn T. T. et al. 2009b. CI: Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2003), Hậu Giang (Lung Ngọc Hoàng natural reserve) (EC: Nguyễn H.L. & Nguyễn T. T.A. 2013).