185. Sinella pseudomonoculata Nguyễn T.T., 1995

Sinella pseudomonoculata Nguyễn T.T., 1995: 562 .

Distribution in Vietnam. Common in localities from the north to the south of Vietnam. In forest, shrubland, grassland, cultivated land, garden, urban soil.

Northwest: Lai Châu ( Điện Biên). Hòa Bình ( Cao Phong; ThýỢng Tiến natural reserve; Yên Th ủy). Lai Châu ( Điện Biên). Sõn La (Chiềng Đông; Chiềng Sinh; Cò M ạ; Cò Nòi; Co Sau; Mai Sõn; Nà Ớt). Yên Bái (Vãn Ch ấn).

Northeast: Bắc Giang (Hiệp Hòa; Trýờng Sõn). Cao Bằng (Vân Trình). Phú Thọ (Lâm Thao; Xuân Sõn national park). Quảng Ninh (Uông Bí; Yên Hýng). Tuyên Quang (Na Hang natural reserve).

Red River Delta: Hà Nam (Phủ Lý). Hà N ội (Ba Vì national park; Cầu Gi ấy; Đông Anh; Đống Ða; Gia Lâm; Hai Bà Trýng; Hoàn Ki ếm; Mê Linh; Sóc Sõn; Son Tay; Tây H ồ; Thanh Trì; Thanh Xuân; Trung Hòa; T ừ Liêm; Yên Hòa). Hải Dýõng (Gia Xuyên; Hải Dýõng). Hải Phòng ( Cát Bà national park; Hải Phòng). Hýng Yên (Ðông Mai; Hýng Yên). Nam Ð ịnh (Nam Đ ịnh). Ninh Bình (Ninh Bình town). Vĩnh Phúc (Đại Lải; Mê Linh Biodiversity Station; Tam Ð ảo national park; Vinh Yen).

North Central Coast: Hà Tĩnh (Sõn Kim). Nghệ An (Hýng Nguyên). Quảng Bình. Quảng Trị (Triệu Phong). Thanh Hóa (Hà Trung). Thừa Thiên Huế.

South Central Coast: Quảng Nam ( Chà Vàl village).

Central Highlands: Kon Tum (Charlie hill/ Sạc Ly hill; Chý Mom Ray national park).

Southeast: Bình Phýớc. Đồng Nai (Cát Tiên national park).

Mekong River Delta: Cần Thõ (Cần Thõ).

Authorship. DO: Nguyễn T.T. 1995b.

RD: Nguyễn T.T. 2017.

DNP: Nguyễn T.T. 1994.

EC: Dýõng T.T. et al. 2010; Nguyễn H.T. & Nguyễn T.T. 2011a,b; Nguyễn T.T.A. 2013; Nguyễn T.T.A. et al. 2005a,c,, 2013a,b; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn T.T. 2004, 2005a, 2008; Nguyễn T.T. 2002b, 2003b, 2005b; Nguyễn T.T. et al. 1999, 2001, 2009b, 2013; Nguyễn T.T. & Nguyễn T.T.A. 2001a,b, 2003; Nguyễn T.T. & Nguyễn V.Q. 2011; Nguyễn T.T. & Pomorski 2002; Nguyễn V.Q. & Nguyễn T.T. 2014; Vũ T.L. et al. 2005; Výõng T.H. et al. 2007.

CI: Nguyễn H.L. et al. 2013, Nguyễn T.T.A. 2009; Nguyễn T.T.A. & Lê Q.D. 2011; Nguyễn T.T.A. et al. 2002, 2005b, 2021; Nguyễn T.T. 1995c, 2002a, 2003a; Nguyễn T.T. et al. 2007a, 2008, 2009a; Nguyễn T.T. & Nguyễn T.T.A. 2000a,b, 2005; Phạm B.Q. et al. 2005; Trýõng H.Ð. et al. 2015.

Type localities. Điện Biên, Lai Châu province; Từ Liêm, Hà Nội province; Hýng Nguyên, Nghệ An province; Uông Bí, Quảng Ninh province (Vietnam).

General distribution. Known only in Vietnam.

Remarks. In the original description no type was chosen. Therefore, the listed specimens are regarded as syntypes. Syntypes in IEBR.