Genus WILLOWSIA Shoebotham, 1917

Willowsia Shoebotham, 1917: 430 .

Type species. Seira nigromaculata Lubbock, 1873 .

Eight species recorded in Vietnam, and some unidentified specimens from Hòa Bình (ThýỢng Tiến natural reserve; Yên Thủy) (CI: Nguyễn T. T.A. 2009; Nguyễn T. T. et al. 2009a), Sõn La (Cò Nòi; Co Sau; Mai Sõn) (EC: Nguyễn T. T.A. et al. 2005ª. CI: Nguyễn T. T.A. 2009), Bắc Giang (Trýờng Sõn) (CI: Phạm B.Q. et al. 2005), Cao Bằng (Vân Trình) (CI: Nguyễn T. T.A. et al. 2013b), Phú Thọ (Xuân Sõn national park) (EC: Nguyễn H. T. & Nguyễn T. T. 2011b), Hà Nội (Cầu Giấy; Đông Anh; Đống Đa; Gia Lâm; Hai Bà Trýng; Hoàn Kiếm; Mê Linh; Sóc Sõn; Tây Hồ; Thanh Trì; Thanh Xuân; T ừ Liêm) (EC: Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2001ª; Nguyễn T. T. et al. 1999; Nguyễn T. T. & Nguyễn V.Q. 2011; Nguyễn V.Q. & Nguyễn T. T. 2014. CI: Nguyễn T. T. et al. 2007a), Hải Phòng (Cát Bà national park) (CI: Nguyễn T. T. et al. 2007a), Vĩnh Phúc (Mê Linh Biodiversity Station; Vinh Yen) (EC: Dýõng T. T. et al. 2010; Nguyễn T. T. 2002b, 2003a,b. CI: Nguyễn T. T.A. et al. 2002), Hà Tĩnh (Sõn Hồng; Sõn Kim (CI: Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2005), Nghệ An (CI: Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2003), Quảng Trị, Thừa Thiên Huế and Quảng Nam (CI: Nguyễn T. T. et al. 2008), Lâm Đồng ( Bidoup Núi Bà national park) (EC: Anichkin et al. 2007), Kiên Giang (CI: Nguyễn T. T. et al. 2005).