102. * Coecobrya caeca (Schött, 1896)
Entomobrya caeca Schött, 1896: 178 .
Sinella caeca (Schött): Linnaniemi 1907: 132.
Sinella (Coecobrya) caeca (Schött): Christiansen & Bellinger 1980: 888.
Coecobrya caeca (Schött): Deharveng 1990: 283.
Distribution in Vietnam. In forest, brushland, grassland, cultivated land, waste land, garden, urban soil.
Northwest: Hòa Bình (Cao Phong; Lạc Thủy; Yên Thủy). Sõn La (Chiềng Đông; Cò Mạ; Cò Nòi; Co Sau; Mai Sõn; Mộc Châu; Nà Ớt). Yên Bái (Sõn Thịnh).
Northeast: Bắc Giang (Hiệp Hòa). Bắc Kạn (Na Rì). Cao Bằng (Vân Trình). Hà Giang (Bắc Quang). Phú Thọ (Xuân Sõn national park). Quảng Ninh (Cẩm Phả; Yên Hýng). Tuyên Quang (Na Hang natural reserve). Phú Thọ (Xuân Sõn national park).
Red River Delta: Hà Nam (Phủ Lý). Hà Nội (Ba Vì national park; Cầu Giấy; Ðan PhýỢng; Đông Anh; Đống Đa; Gia Lâm; Hà Hồi-Thýờng Tín; Hai Bà Trýng; Hoàn Kiếm; Mê Linh; Sóc Sõn; Son Tay; Tây Hồ; Thanh Trì; Thanh Xuân; Trung Hòa; T ừ Liêm; Yên Hòa). Hải Dýõng (Gia Xuyên; Hải Dýõng). Hải Phòng (Cát Bà island; Cát Bà national park). Hýng Yên (Ðông Mai; Chỉ Đạo). Nam Định (Nam Định). Ninh Bình (Ninh Bình town). Thái Bình (Thái Bình). Vĩnh Phúc (Đại Lải; Mê Linh Biodiversity Station; Tam Ðảo national park; Vinh Yen.
North Central Coast: Quảng Bình. Quảng Trị (Ða Krông natural reserve; Khe Sanh). Thanh Hóa (Hà Trung). Thừa Thiên Huế (A Lýới).
South Central Coast: Quảng Nam ( Chà Vàl village).
Central Highlands: Kon Tum (Charlie hill/ Sạc Ly hill; Chý Mom Ray national park).
Southeast: Đồng Nai (Cát Tiên national park).
Mekong River Delta: Cần Thõ (Cần Thõ).
Authorship. RD: Nguyễn T.T. 1994, 2017.
EC: Dýõng T.T. et al. 2010; Nguyễn H.L. & Nguyễn T.T.A. 2013; Nguyễn H.T. & Nguyễn T.T. 2011a; Nguyễn T.T.A. 2013; Nguyễn T.T.A. et al. 2005a,c, 2008a,b, 2013a,b; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn H.L. 2013; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn T.T. 2004, 2005a, 2008; Nguyễn T.T. 2005b,c; Nguyễn T.T. & Nguyễn H.T. 2011; Nguyễn T.T. et al. 1999, 2009b, 2013; Nguyễn T.T. & Nguyễn T.T.A. 2001a, 2004; Nguyễn T.T. & Nguyễn V.Q. 2011; Nguyễn T.T. & Pomorski 2002; Nguyễn V.Q. & Nguyễn T.T. 2014; Vũ T.L. et al. 2005, Výõng T.H. et al. 2007.
CI: Nguyễn H.L. et al. 2013; Nguyễn T.T.A. 2009; Nguyễn T.T.A. & Lê Q.D. 2011; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn Đ.A.2017; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn T.T. 2005b; Nguyễn T.T.A. et al. 2002, 2005b, 2021; Nguyễn T.T. 1995c, 2002a, 2003a; Nguyễn T.T. et al. 2007a, 2008; Nguyễn T.T. & Nguyễn T.T.A. 2003; Nguyễn T.T. & Vũ Q.M. 2001; Trýõng H.Ð. et al. 2015.
Type locality. San Francisco, California (United States).
General distribution. Nearctic species described from California. Its distribution is uncertain due to probable confusion with other congeners (Chen & Christiansen 1997) and other records will need verification.