106. * Entomobrya lanuginosa (Nicolet, 1842)

Degeeria lanuginosa Nicolet, 1842: 74 .

Entomobrya lanuginosa (Nicolet): Brook 1883: 276.

Distribution in Vietnam. In forest, shrubland, cultivated land, garden.

Northwest: Hòa Bình (Cao Phong; Lạc Thủy). Sõn La (Chiềng Đông; Cò Nòi; Co Sau). Yên Bái (Sõn Thịnh).

Northeast: Bắc Kạn (Na Rì). Cao Bằng (Vân Trình). Phú Thọ (Xuân Sõn national park). Thái Nguyên (Vo Nhai).

Red River Delta: Hà Nội (Ba Vì national park; Ðan PhýỢng; Gia Lâm; Mê Linh; Thanh Trì). Hải Dýõng (Gia Xuyên). Hýng Yên (Ðông Mai; Chỉ Đạo). Ninh Bình (Kim Sõn). Vĩnh Phúc (Ðại Lải; Tam Đảo national park).

North Central Coast: Thanh Hóa (Hà Trung). Thừa Thiên Huế.

Central Highlands: Lâm Đồng (Ðà L ạt).

Mekong River Delta: Cần Thõ (Cần Thõ).

Authorship. RD: Nguyễn T.T. 1994.

TN: Denis 1948.

EC: Nguyễn H.L. & Nguyễn T.T.A. 2013; Nguyễn H.T. & Nguyễn T.T. 2011a,b, 2014; Nguyễn T.T.A. 2013; Nguyễn T.T.A. et al. 2008a,b, 2013a,b; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn H.L. 2013; Nguyễn T.T. 1995a; Nguyễn T.T. et al. 1997, 2009b, 2013; Nguyễn T.T. & Nguyễn V.Q. 2011; Nguyễn T.T. & Pomorski 2002; Nguyễn V.Q. & Nguyễn T.T. 2014; Výõng T.H. et al. 2007; Nguyễn H.T. & Nguyễn T.T. 2013.

CI: Nguyễn T. T.A. 2009; Nguyễn T. T.A. & Lê Q.D. 2011; Nguyễn T. T.A. & Nguyễn Đ.A.2017; Nguyễn T. T.A. & Nguyễn T. T. 2005b; Nguyễn T. T.A. et al. 2021; Nguyễn T. T. 1995c; Nguyễn T. T. et al. 2008; Trýõng H.Ð. et al. 2015; Vũ Q.M. & Nguyễn T. T. 2000.

Type locality. Near Neuchâtel (Switzerland).

General distribution. Central and Northern European species. Other records are uncertain due to probable confusion with other congeners (Jordana 2012). Vietnam records will need verification.