108. Entomobrya muscorum (Nicolet, 1842)
Degeeria muscorum Nicolet, 1842: 73 .
Entomobrya muscorum (Nicolet): Brook 1883: 276.
Distribution in Vietnam. In forest, shrubland, cultivated land, garden, urban soil.
Northwest: Sõn La (Chiềng Đông).
Northeast: Bắc Kạn (Na Rì). Phú Thọ (Lâm Thao; Xuân Sõn national park). Quảng Ninh (Yên Hýng). Tuyên Quang (Na Hang natural reserve).
Red River Delta: Hà N ội (Ba Vì national park; Cầu Gi ấy; Ðan PhýỢng; Đông Anh; Đống Đa; Gia Lâm; Hai Bà Trýng; Hoàn Ki ếm; Mê Linh; Sóc Sõn; Tây H ồ; Thanh Trì; Thanh Xuân; Trung Hòa; T ừ Liêm; Yên Hòa). Hải Phòng ( Cát Bà national park). Hýng Yên (Ðông Mai; Hýng Yên). Thái Bình (Thái Bình). Vĩnh Phúc (Đại Lải; Mê Linh Biodiversity Station; Tam Ð ảo national park).
Mekong River Delta: Cần Thõ (Cần Thõ).
Authorship. RD: Nguyễn T.T. 1994, 2017.
EC: Dýõng T.T. et al. 2010; Nguyễn H.L. & Nguyễn T.T.A. 2013; Nguyễn H.T. & Nguyễn T.T. 2011a,b; Nguyễn T.T.A. et al. 2008a,b, 2013a,b; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn H.L. 2013; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn T.T. 2004; Nguyễn T.T. 2002b, 2003b, 2005b; Nguyễn T.T. et al. 2001; Nguyễn T.T. & Nguyễn T.T.A. 2001a; Nguyễn T.T. et al. 1999; Nguyễn T.T. & Nguyễn V.Q. 2011; Nguyễn T.T. & Pomorski 2002; Nguyễn T.T. et al. 1997; Výõng T.H. et al. 2007.
CI: Nguyễn H.L. et al. 2013; Nguyễn T.T.A. 2009; Nguyễn T.T.A. et al. 2002, 2021; Nguyễn T.T. 1995c, 2002a, 2003a; Nguyễn T.T. et al. 2007a; Trýõng H.Ð. et al. 2015; Vũ Q.M. & Nguyễn T.T. 2000.
Type locality. Near Neuchâtel (Switzerland).
General distribution. Probably Holarctic species.