Genus HOMIDIA Börner, 1906

Entomobrya (Homidia) Börner, 1906: 173 .

Type species. Entomobrya (Homidia) cingula Börner, 1906 .

Seven species recorded in Vietnam, and some unidentified specimens from Hòa Bình (ThýỢng Tiến natural) (CI: Nguyễn T. T. et al. 2009a), Sõn La (Chiềng Sinh) (EC: Vũ T.L. et al. 2005), Cao Bằng (Vân Trình) (EC: Nguyễn T. T.A. 2013), Phú Thọ (Xuân Sõn national park) (EC: Nguyễn H. T. & Nguyễn T. T. 2011b; Nguyễn T. T.A. et al. 2005c), Hà Nam (Phủ Lý) (EC: Dýõng T. T. et al. 2010. CI: Nguyễn T. T. 2003a), Hà Nội (Ba Vì national park; Cầu Giấy; Đông Anh; Đống Đa; Gia Lâm; Hai Bà Trýng; Hoàn Kiếm; Sóc Sõn; Tây Hồ; Thanh Trì; Thanh Xuân; Trung Hòa; T ừ Liêm; Yên Hòa) (EC: Nguyễn T. T.A. et al. 2005c, 2008a,b; Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2001a; Nguyễn T. T. et al. 1999; Nguyễn V.Q. & Nguyễn T. T. 2014. CI: Nguyễn T. T.A. 2009; Nguyễn T. T.A. et al. 2021; Nguyễn T. T. 2003a), Hải Phòng (Cát Bà national park) (CI: Nguyễn T. T. et al. 2007a), Hýng Yên (Ðông Mai) (CI: Nguyễn T. T.A. 2009; Nguyễn T. T.A. & Nguyễn Đ.A.2017), Nam Định (Nam Trực; Mỹ Lộc; V ụ Bản; Ý Yên) (EC: Nguyễn T. T. et al. 2007b. CI: Nguyễn T. T.A. 2009), Ninh Bình (Ninh Bình town) (EC: Dýõng T. T. et al. 2010; CI: Nguyễn T. T. 2003a), Vĩnh Phúc (Mê Linh Biodiversity Station) (EC: Nguyễn T. T.A. et al. 2005c. CI: Nguyễn T. T.A. et al. 2002), Hà Tĩnh (Sõn Hồng; Sõn Kim; Sõn Tây) (CI: Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2005), Quảng Bình (CI: Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2003), Quảng Trị (CI: Nguyễn T. T. et al. 2008; Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2003), Thanh Hóa (CI: Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2003), Quảng Nam (CI: Nguyễn T. T. et al. 2008).