124. Lepidocyrtus (Acrocyrtus) heterolepis Yosii, 1959

Lepidocyrtus (Acrocyrtus) heterolepis Yosii, 1959b: 33 .

Distribution in Vietnam. In forest, shrubland, cultivated land, garden, urban soil.

Northwest: Hòa Bình (Cao Phong; ThýỢng Tiến natural reserve). Sõn La (Cò M ạ). Yên Bái (Sõn Thịnh).

Northeast: Bắc Giang (Hiệp Hòa). Bắc Kạn (Na Hang). Phú Thọ (Xuân Sõn national park). Thái Nguyên (Ðịnh Hóa).

Red River Delta: Hà Nội (Ba Vì national park; Ðan PhýỢng; Hà Nội (Cầu Giấy; Đông Anh; Đống Đa; Gia Lâm; Hai Bà Trýng; Hoàn Kiếm; Mê Linh; Sóc Sõn; Tây Hồ; Thanh Trì; Thanh Xuân; Từ Liêm). Hải Dýõng (Gia Xuyên; Hải Dýõng). Hải Phòng (Cát Bà island; Cát Bà national park). Hýng Yên (Ðông Mai; Chỉ Đạo; Hýng Yên). Vĩnh Phúc (Tam Ðảo national park).

North Central Coast: Hà Tĩnh (Sõn Kim; Sõn Tây). Quảng Bình (Phong Nha; Triệu Phong; Vĩnh Linh). Thanh Hóa (Hà Trung). Thừa Thiên Huế (A Lý ới).

South Central Coast: Quảng Nam.

Central Highlands: Kon Tum (Chý Mom Ray national park). —Southeast: Đồng Nai (Cát Tiên national park; Vĩnh Cửu).

Mekong River Delta: Bạc Liêu. Cà Mau. Cần Thõ (Cần Thõ; Nhõn Thành). Vĩnh Long.

Authorship. RD: Nguyễn T.T. 1994, 2017.

EC: Dýõng T.T. et al. 2010; Nguyễn H.T. & Nguyễn T.T. 2011a,b; Nguyễn T.T.A. et al. 2008a,b, 2013b; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn T.T. 2008; Nguyễn T.T. 2005b; Nguyễn T.T. & Nguyễn H.T. 2011; Nguyễn T.T. & Nguyễn T.T.A. 2001b; Nguyễn T.T. et al. 1999, Nguyễn T.T. & Nguyễn V.Q. 2011; Nguyễn T.T. & Pomorski 2002; Vũ T.L. et al. 2005.

CI: Nguyễn H.L. et al. 2013; Nguyễn T.T.A. 2009; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn Đ.A.2017; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn T.T. 2005b; Nguyễn T.T.A. et al. 2021; Nguyễn T.T. 1995c, 2002a, 2003a; Nguyễn T.T. et al. 2007a, 2008, 2009a; Nguyễn T.T. & Nguyễn T.T.A. 2005; Nguyễn T.T. et al. 2005; Trýõng H.Ð. et al. 2015.

Type locality. Singapore.

General distribution. Oriental species, also known from Myanmar, Malaysia, Singapore, Taiwan, China, India.