Genus SMINTHURINUS Börner, 1901

Sminthurinus Börner, 1901b: 344 .

Type species. Sminthurus niger Lubbock, 1868 .

Five species recorded in Vietnam, and some unidentified specimens from Hòa Bình (Cao Phong; Yên Thủy) (EC: Nguyễn T. T.A. et al. 2005a. CI: Nguyễn T. T.A. 2009), Sõn La (Cò Mạ; Mai Sõn) (EC: Nguyễn T. T.A. et al. 2005a; Vũ T.L. et al. 2005), Phú Thọ (Xuân Sõn national park) (EC: Nguyễn H. T. & Nguyễn T. T. 2011b), Tuyên Quang (Na Hang natural reserve) (EC: Nguyễn T. T.A. & Nguyễn T. T. 2004), Hà Nội (Ba Vì national park; Cầu Giấy; Ðan PhýỢng; Đông Anh; Đống Ða; Gia Lâm; Hai Bà Trýng; Hoàn Kiếm; Sóc Sõn; Tây Hồ; Thanh Trì; Thanh Xuân; T ừ Liêm; Yên Hòa) (EC: Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2001a; Nguyễn T. T. et al. 1999; Nguyễn V.Q. & Nguyễn T. T. 2014. CI: Nguyễn T. T.A. et al. 2021), Hải Phòng (Cát Bà national park) (CI: Nguyễn T. T. et al. 2007a), Hýng Yên (Ðông Mai) (CI: Nguyễn T. T.A. 2009), Nam Định (Nam Định) (EC: Dýõng T. T. et al. 2010. CI: Nguyễn T. T. 2003a), Vĩnh Phúc (Đại Lải; Mê Linh Biodiversity Station; Tam Ðảo national park; Vinh Yen) (EC: Dýõng T. T. et al. 2010; Nguyễn T. T. et al. 1997; Výõng T.H. et al. 2007. CI: Nguyễn T. T.A. et al. 2002; Nguyễn T. T. 2003a; Vũ Q.M. & Nguyễn T. T. 2000), Quảng Trị and Thanh Hóa (CI: Nguyễn T. T. & Nguyễn T. T.A. 2003), Kiên Giang (Hòn Chông) (CI: Deharveng et al. 2009).